Dịch

backing

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cái lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support, especially financial.
  2. Lớp lót, lớp đệm lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liner or other material added behind or underneath.
  3. Hát đệm, đàn đệmtính từkhông so sánh (not comparable)Providing support for the main performer.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backđộng từpresent participle and gerund of back

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backingDạng gốc (base form)
  2. backingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

backing trackdanh từBản nhạc được ghi âm trước dùng để đệm cho một nhạc sĩ hát trực tiếp
backing banddanh từNhóm nhạc sĩ đi cùng một nghệ sĩ trong buổi biểu diễn trực tiếp hoặc ghi âm. Đây có thể là một nhóm đã được thành lập hoặc một nhóm đặc biệt được tập hợp cho mục đích này
backing beandanh từBean được quản lý bởi JavaServer Faces, hoạt động như một mô hình và bộ điều khiển dữ liệu phía máy chủ cho một chế độ xem (trang) giao diện người dùng cụ thể
vc backingSự hậu thuẫn từ vốn mạo hiểm
backing singerCa sĩ hát bè
sealant backingdanh từVật liệu có thể nén được đặt vào mối nối trước khi bôi keo
backing vocalistCa sĩ hát bè

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phông nền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phông nền, bối cảnhA backdrop.

Họ từ (word family)

cùng gốc backing

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đó là một tổ chức tình nguyện hoạt động nhờ sự hỗ trợ từ thành phố và một vài khoản tài trợ.
  • [,] , .Một bản in cũ đã được phát hiện cách đây ít lâu dưới một mái vòm tại Ga hàng hóa Waterloo Dock ở Liverpool, từng được dùng làm tấm kê để viết bảng chấm công.
  • , , , .Giải pháp đơn giản và rẻ nhất là dựng một phông nền cảnh dựng nào đó, như phông màn, rèm hay vài tấm bình phong để giới hạn góc quay và che khuất cảnh bên ngoài.

AI