Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cái lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support, especially financial.
- Lớp lót, lớp đệm lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liner or other material added behind or underneath.
- Hát đệm, đàn đệmtính từkhông so sánh (not comparable)Providing support for the main performer.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của backđộng từpresent participle and gerund of back
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backingDạng gốc (base form)
- backingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backing trackdanh từ | danh từ | Bản nhạc được ghi âm trước dùng để đệm cho một nhạc sĩ hát trực tiếp |
| backing banddanh từ | danh từ | Nhóm nhạc sĩ đi cùng một nghệ sĩ trong buổi biểu diễn trực tiếp hoặc ghi âm. Đây có thể là một nhóm đã được thành lập hoặc một nhóm đặc biệt được tập hợp cho mục đích này |
| backing beandanh từ | danh từ | Bean được quản lý bởi JavaServer Faces, hoạt động như một mô hình và bộ điều khiển dữ liệu phía máy chủ cho một chế độ xem (trang) giao diện người dùng cụ thể |
| vc backing | Sự hậu thuẫn từ vốn mạo hiểm | |
| backing singer | Ca sĩ hát bè | |
| sealant backingdanh từ | danh từ | Vật liệu có thể nén được đặt vào mối nối trước khi bôi keo |
| backing vocalist | Ca sĩ hát bè |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Phông nền
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phông nền, bối cảnhA backdrop.
Họ từ (word family)
cùng gốc backingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đó là một tổ chức tình nguyện hoạt động nhờ sự hỗ trợ từ thành phố và một vài khoản tài trợ.
- [,] , .Một bản in cũ đã được phát hiện cách đây ít lâu dưới một mái vòm tại Ga hàng hóa Waterloo Dock ở Liverpool, từng được dùng làm tấm kê để viết bảng chấm công.
- , , , .Giải pháp đơn giản và rẻ nhất là dựng một phông nền cảnh dựng nào đó, như phông màn, rèm hay vài tấm bình phong để giới hạn góc quay và che khuất cảnh bên ngoài.