Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiredundancy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại hoặc loại bỏ sự dư thừa trong một hệ thống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Countering or eliminating redundancy within a system.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
redundancy
AI
1
Chống lại hoặc loại bỏ sự dư thừa trong một hệ thống
1
Chống lại hoặc loại bỏ sự dư thừa trong một hệ thống
1
Chống lại hoặc loại bỏ sự dư thừa trong một hệ thống