Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến axit oxalic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to oxalic acid or its derivatives.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oxalic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic kết tinh không màu, (COOH)₂, được tìm thấy trong đại hoàng, rau bina và các loại thực vật khác, thường ở dạng tinh thể của muối canxi |
| oxalic anhydridedanh từ | danh từ | Axit anhydrit giả thuyết của axit oxalic |
| mesoxalic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic, C₃H₂O₆ là chất trung gian trong quá trình oxy hóa axit malonic thành axit oxalic |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến oxaluria
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to oxaluria.
Họ từ (word family)
cùng gốc oxalic- oxalamideAmit của axit oxalic; bất kỳ dẫn xuất N nào của hợp chất nàydanh từ
- desoxalicĐược sản xuất hoặc có nguồn gốc từ axit oxalictính từ
- oxalemiaSự hiện diện của oxalat trong máudanh từ
- oxalylGốc hóa trị một hoặc gốc hóa trị hai có nguồn gốc từ axit oxalic bằng cách loại bỏ một hoặc hai nguyên tử hydrodanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápoxalique
Ví dụ
- , , , .