Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngược đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An apparently self-contradictory statement, which can only be true if it is false, and vice versa.
- Nghịch lý, điều trớ trêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A counterintuitive conclusion or outcome.
- Sự nghịch lý, thực tế mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing involving contradictory yet interrelated elements that exist simultaneously and persist over time.
- Người mâu thuẫn, sự mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing having contradictory properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paradoxDạng gốc (base form)
- paradoxesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)apparent paradoxNghịch lý hiển nhiêncentral paradoxNghịch lý trọng tâmresolve a paradoxGiải quyết nghịch lýseem a paradoxDường như là nghịch lýliar paradoxNghịch lý liên quan đến các câu như "câu này sai" hoặc "câu sau là đúng: câu trước là sai", không thể được coi là đúng hay sai một cách có ý nghĩatwin paradoxNghịch lý đồng hồ
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Nghịch lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A claim that two apparently contradictory ideas are true.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghịch lý, câu đố hóc búaAn unanswerable question or difficult puzzle, particularly one which leads to a deeper truth.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Cảm thức sống động về cuộc đời mà tất cả chúng ta đều tận hưởng, trước khi sự chiêm nghiệm phá vỡ thế giới bản năng, vốn tự thân đã sáng tỏ và không hề gợi ra nghịch lý nào.
- , .Nghịch lý căn bản nhất là nếu chúng ta quyết không bao giờ dùng đến vũ lực, ta lại phải sẵn sàng sử dụng nó và sử dụng thành công.
- ; .Không theo mốt nào chính là một thứ mốt; đó là một nghịch lý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người mâu thuẫn
Họ từ (word family)
cùng gốc paradoxNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiparadoxe
- từ tiếng Latinhparadoxum
- từ tiếng Hy Lạp cổπαράδοξοςparádoxos“unexpected, strange”