Dịch

paradox

B2danh từ (noun)
UK/ˈpæ.ɹəˌdɒks/US/ˈpɛɹəˌdɑks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngược đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An apparently self-contradictory statement, which can only be true if it is false, and vice versa.
  2. Nghịch lý, điều trớ trêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A counterintuitive conclusion or outcome.
  3. Sự nghịch lý, thực tế mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing involving contradictory yet interrelated elements that exist simultaneously and persist over time.
  4. Người mâu thuẫn, sự mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing having contradictory properties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paradoxDạng gốc (base form)
  2. paradoxesSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Nghịch lý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A claim that two apparently contradictory ideas are true.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghịch lý, câu đố hóc búaAn unanswerable question or difficult puzzle, particularly one which leads to a deeper truth.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Cảm thức sống động về cuộc đời mà tất cả chúng ta đều tận hưởng, trước khi sự chiêm nghiệm phá vỡ thế giới bản năng, vốn tự thân đã sáng tỏ và không hề gợi ra nghịch lý nào.
  • , .Nghịch lý căn bản nhất là nếu chúng ta quyết không bao giờ dùng đến vũ lực, ta lại phải sẵn sàng sử dụng nó và sử dụng thành công.
  • ; .Không theo mốt nào chính là một thứ mốt; đó là một nghịch lý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiparadoxe
  2. từ tiếng Latinhparadoxum
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπαράδοξοςparádoxos“unexpected, strange”

AI