Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Câu đốdanh từA verbal puzzle, mystery, or other problem of an intellectual nature.
- Thơ đố, câu đố cổdanh từAn ancient verbal, poetic, or literary form, in which, rather than a rhyme scheme, there are parallel opposing expressions with a hidden meaning.
- Cái sàng, cái rây thưadanh từA sieve with coarse meshes, usually of wire, for separating coarser materials from finer, as chaff from grain, cinders from ashes, or gravel from sand.
- Nói ẩn ý, nói bóng gió, nói lấp lửngđộng từnội động từ (intransitive)To speak ambiguously or enigmatically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- riddle sb/sth (with sth)làm ai/cái gì đầy lỗ (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pose a riddle | Đưa ra một câu đố | |
| solve a riddle | Giải một câu đố | |
| world riddledanh từ | danh từ | Các câu hỏi lớn chưa được giải đáp liên quan đến bản chất của vũ trụ hoặc ý nghĩa của cuộc sống |
| Jimmy Riddledanh từ | danh từ | Cái vón cục; một hành động đi tiểu |
| riddle canondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với puzzle canon |
| riddle stickdanh từ | danh từ | Một que cời lửa có một miếng sắt vuông góc ở đầu để cào tro qua vỉ lò |
| riddle me thiscụm từ | cụm từ | Hãy trả lời câu đố này (hoặc câu hỏi khó hoặc khó khác) giúp tôi |
| RIDDLE syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng hiếm gặp với các triệu chứng bao gồm dị dạng khuôn mặt, tầm vóc thấp bé, khó khăn trong việc kiểm soát vận động và học tập, mất điều hòa, tật đầu nhỏ, giãn mao mạch kết mạc, nhiễm trùng xoang tái phát, xơ phổi khởi phát muộn, tăng alphafetoprotein và tăng độ nhạy cảm với bức xạ |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Bàn nắn thẳng dây kim loại
- A board with a row of pins, set zigzag, between which wire is drawn to straighten it.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc riddleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiriddil
- từ tiếng Anh cổhriddel“sieve”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrīdrā
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiriddel
- từ tiếng Pháp cổridel
- từ tiếng Thượng Đức cổrīdan“to turn; wrap; twist; wrinkle”
Ví dụ
- : , , . ?Có một câu đố thế này: Cái gì đen, trắng và đỏ toàn phần? Là cái gì nào?
- .Giải cho tôi câu đố này xem.
- .Bạn phải sàng sỏi trước khi rải nó lên đường.