Dịch

riddle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Câu đốdanh từA verbal puzzle, mystery, or other problem of an intellectual nature.
  2. Thơ đố, câu đố cổdanh từAn ancient verbal, poetic, or literary form, in which, rather than a rhyme scheme, there are parallel opposing expressions with a hidden meaning.
  3. Cái sàng, cái rây thưadanh từA sieve with coarse meshes, usually of wire, for separating coarser materials from finer, as chaff from grain, cinders from ashes, or gravel from sand.
  4. Nói ẩn ý, nói bóng gió, nói lấp lửngđộng từnội động từ (intransitive)To speak ambiguously or enigmatically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riddleNguyên thể (infinitive)
  2. riddlesSố nhiều (plural)
  3. riddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. riddlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • riddle sb/sth (with sth)làm ai/cái gì đầy lỗ (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

pose a riddleĐưa ra một câu đố
solve a riddleGiải một câu đố
world riddledanh từCác câu hỏi lớn chưa được giải đáp liên quan đến bản chất của vũ trụ hoặc ý nghĩa của cuộc sống
Jimmy Riddledanh từCái vón cục; một hành động đi tiểu
riddle canondanh từĐồng nghĩa với puzzle canon
riddle stickdanh từMột que cời lửa có một miếng sắt vuông góc ở đầu để cào tro qua vỉ lò
riddle me thiscụm từHãy trả lời câu đố này (hoặc câu hỏi khó hoặc khó khác) giúp tôi
RIDDLE syndromedanh từHội chứng hiếm gặp với các triệu chứng bao gồm dị dạng khuôn mặt, tầm vóc thấp bé, khó khăn trong việc kiểm soát vận động và học tập, mất điều hòa, tật đầu nhỏ, giãn mao mạch kết mạc, nhiễm trùng xoang tái phát, xơ phổi khởi phát muộn, tăng alphafetoprotein và tăng độ nhạy cảm với bức xạ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Bàn nắn thẳng dây kim loại
  1. A board with a row of pins, set zigzag, between which wire is drawn to straighten it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

rede“advice”-le

  1. từ tiếng Anh trung đạiredel
  2. từ tiếng Anh cổrǣdels
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rādislī“counsel, conjecture”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiriddil
  2. từ tiếng Anh cổhriddel“sieve”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrīdrā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiriddel
  2. từ tiếng Pháp cổridel
  3. từ tiếng Thượng Đức cổrīdan“to turn; wrap; twist; wrinkle”

Ví dụ

  • : , , . ?Có một câu đố thế này: Cái gì đen, trắng và đỏ toàn phần? Là cái gì nào?
  • .Giải cho tôi câu đố này xem.
  • .Bạn phải sàng sỏi trước khi rải nó lên đường.

AI