Dịch

acertijo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aθeɾˈtixo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Câu đốdanh từriddle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acertijoDạng gốc (base form)
  2. acertijosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cô ấy đã giải câu đố một cách dễ dàng.
  • .Cuối cùng tôi cũng hiểu ý nghĩa của câu đố.
  • .Không ai có thể giải được câu đố đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Câu đố

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI