Dịch

enigma

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eˈniɡma/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điều bí ẩn, bí ẩndanh từenigma, conundrum (something that is puzzling)
  2. Câu đốdanh từriddle, conundrum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enigmaDạng gốc (base form)
  2. enigmasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mantener el enigmaGiữ bí ẩn
resolver un enigmaGiải mã bí ẩn
desentrañar el enigmaChưa có nghĩa
enigma sin soluciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các cháu tôi thích giải các câu đố.
  • .Cần giải quyết bí ẩn của kim tự tháp.
  • .Câu đố chữ thập này chỉ là một phần của bí ẩn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Câu đố

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI