Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
riddlee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người được yêu cầu hoặc mong đợi giải được một câu đố
danh từ
a person asked or expected to solve a riddle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
riddlee
Dạng gốc
(base form)
riddlee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
riddle
+
-ee
Ví dụ
Because
riddlees
have
already
solved
the
Sammael
riddle
and
know
that
the
referent
of
Sammael
is
imagination
,
they
also
know
the
identify
of
the
controlling
factor
in
the
riddle
of
the
Serpent
.
The
second
possible
action
by
the
riddler
in
the
event
the
riddlee
admits
to
no
answer
is
to
refuse
to
supply
the
riddlee
with
the
answer
,
after
which
he
may
berate
the
riddlee
for
his
failure
.
AI
1
Một người được yêu cầu hoặc mong đợi giải được một câu đố
1
Một người được yêu cầu hoặc mong đợi giải được một câu đố
1
Một người được yêu cầu hoặc mong đợi giải được một câu đố