Dịch

litter

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈlɪt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Rác rưởi bừa bãidanh từkhông đếm được (uncountable)Straw, grass, and similar loose material used as bedding for people or animals.
  2. Chất độn chuồng lẫn phândanh từkhông đếm được (uncountable)Animal bedding together with its dung.
  3. Xả rác, vứt rác bừa bãiđộng từnội động từ (intransitive)To drop or throw trash without properly disposing of it (as discarding in public areas rather than trash receptacles).
  4. So sánh hơn của littính từcomparative form of lit: more lit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litterNguyên thể (infinitive)
  2. littersSố nhiều (plural)
  3. litteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. litteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • litter of sthđống cái gì bừa bãi
  • litter sthvứt rác bừa bãi ở cái gì
  • be littered with sthđầy cái gì bừa bãiThe floor was littered with papers.Sàn nhà đầy giấy tờ vứt bừa bãi.

Cụm từ (phrase)

cat litterdanh từCát vệ sinh cho mèo
drop litterXả rác bừa bãi
leaf litterdanh từThảm lá rụng
litter bindanh từThùng rác công cộng
litter boxdanh từKhay cát cho mèo
pick up litterNhặt rác
kitty litterdanh từCát vệ sinh cho mèo
pick of the litterdanh từNgười hoặc vật phẩm tốt nhất trong một nhóm; điều tốt nhất mà người ta phải cung cấp

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 6
Kiệu
  1. đếm được (countable)Kiệu, võng cángA mobile bed or couch transported upon or suspended from poles placed over human shoulders or animal backs.
  2. đếm được (countable)Kiệu, kiệu khiêngAny of the other similar conveyances, such as sedan chairs, hammock litters, and the like.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilitere
  2. mượn từ tiếng Anglo-Normanlitere
  3. từ tiếng Pháp cổlitiere“bedding; bed of loose straw; litter”

Ví dụ

  • ... , , .Hằng ngày rải dưới chân những con vật đó... một lượng rơm mới vừa đủ, trải đều, việc này được gọi là lót ổ.
  • ... , , , . , .Người thừa kế bất động sản... chẳng mấy bận tâm đến việc trang hoàng nơi ở của mình, và nếu có thử làm thì cũng chỉ tạo ra sự dị hợm. Chất độn chuồng bẩn từ sân trang trại dồn đống ngay dưới cửa sổ phòng ngủ, còn bắp cải cùng bụi lý chua lông mọc sát tận cửa lớn.
  • Glou. , , Douer ...Glou. Kiệu đã chuẩn bị sẵn sàng, hãy đặt ngài vào đó và đưa thẳng về phía Dover, bạn hỡi...

AI