Dịch

litera

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/liˈteɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giường tầngdanh từbunk bed (piece of furniture made up of two beds stacked on top of each other)
  2. Tầng giườngdanh từbunk (each of the two beds that make up a bunk bed)
  3. Giường nằmdanh từberth, couchette (on a ship or train)
  4. Kiệudanh từlitter (vehicle)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. literaDạng gốc (base form)
  2. literasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

literatura clásicaVăn học cổ điển
literatura juvenilVăn học thiếu niên
literatura infantilVăn học thiếu nhi
literatura medievalVăn học trung đại

Ví dụ

  • .Cô ấy đã ngã từ tầng trên của giường tầng xuống.
  • .Giường tầng là một cách tiết kiệm không gian.
  • Tom .Tom đã ngủ thiếp đi ở tầng trên của giường tầng.

AI