Dịch

literalmente

B2trạng từ (adverb)
/liteˈɾalˌmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Theo nghĩa đentrạng từliterally
  2. Nguyên văn, từng chữ mộttrạng từverbatim
  3. Theo nghĩa đen (tăng cường)trạng từliterally (intensifier)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Theo nghĩa đen
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

interpretar literalmenteDiễn giải theo nghĩa đen
tomar algo literalmenteHiểu điều gì theo nghĩa đen
traducir literalmenteDịch sát từng chữ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Đừng hiểu theo nghĩa đen, đó chỉ là một câu thành ngữ thôi.
  • . .Đừng hiểu theo nghĩa đen. Anh ấy thường hay cường điệu.
  • .Không phải mọi điều tồi tệ đều thật sự là thảm họa Diệt chủng.

AI