literalmente
B2trạng từ (adverb)
/liteˈɾalˌmente/nguồn
Nghĩa chính
- Theo nghĩa đentrạng từliterally
- Nguyên văn, từng chữ mộttrạng từverbatim
- Theo nghĩa đen (tăng cường)trạng từliterally (intensifier)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Theo nghĩa đen
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| interpretar literalmente | Diễn giải theo nghĩa đen | |
| tomar algo literalmente | Hiểu điều gì theo nghĩa đen | |
| traducir literalmente | Dịch sát từng chữ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Đừng hiểu theo nghĩa đen, đó chỉ là một câu thành ngữ thôi.
- . .Đừng hiểu theo nghĩa đen. Anh ấy thường hay cường điệu.
- .Không phải mọi điều tồi tệ đều thật sự là thảm họa Diệt chủng.