Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đúng nguyên văntrạng từkhông so sánh (not comparable)Word for word; in exactly the same words as were used originally.
- Đúng từng chữ, sát bản gốctính từCorresponding with the original word for word.
- Ghi tốc ký, ký âmtính từAble to take down a speech word for word, especially in shorthand.
- Bản ghi nguyên văn, biên bảndanh từA word-for-word report of a speech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbatimDạng gốc (base form)
- verbatimsSố nhiều (plural)
- more verbatimSo sánh hơn (comparative)
- most verbatimSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| verbatim transcript | Bản ghi chép nguyên văn | |
| verbatim et literatimtrạng từ | trạng từ | Từng chữ và từng chữ cái |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Bằng miệng
- không so sánh (not comparable)Bằng miệng, truyền khẩuOrally; verbally.
Ví dụ
- , , .Tôi đã sao chép nguyên văn bài phát biểu của anh ấy, nên đây chính xác là những gì anh ấy nói, từng chữ một.
- […] Tôi không thể lặp lại đúng nguyên văn phương pháp viết của mình
- , .Trớ trêu thay, việc ghi chép nguyên văn có thể cản trở việc chăm chú lắng nghe.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc verbatimNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiverbātim“word for word”