Dịch

verbatim

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đúng nguyên văntrạng từkhông so sánh (not comparable)Word for word; in exactly the same words as were used originally.
  2. Đúng từng chữ, sát bản gốctính từCorresponding with the original word for word.
  3. Ghi tốc ký, ký âmtính từAble to take down a speech word for word, especially in shorthand.
  4. Bản ghi nguyên văn, biên bảndanh từA word-for-word report of a speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verbatimDạng gốc (base form)
  2. verbatimsSố nhiều (plural)
  3. more verbatimSo sánh hơn (comparative)
  4. most verbatimSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

verbatim transcriptBản ghi chép nguyên văn
verbatim et literatimtrạng từTừng chữ và từng chữ cái

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bằng miệng
  1. không so sánh (not comparable)Bằng miệng, truyền khẩuOrally; verbally.

Ví dụ

  • , , .Tôi đã sao chép nguyên văn bài phát biểu của anh ấy, nên đây chính xác là những gì anh ấy nói, từng chữ một.
  • […] Tôi không thể lặp lại đúng nguyên văn phương pháp viết của mình
  • , .Trớ trêu thay, việc ghi chép nguyên văn có thể cản trở việc chăm chú lắng nghe.

AI