Nghĩa chính
- Với những từ giống hệt nhau (như được sử dụng ban đầu); nguyên văntrạng từIn exactly the same words (as were originally used); verbatim.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- wordkết hợptừng từ một