Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wordmeal
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
w
ɜː
d
m
iː
l
/
US
/ˈ
w
ɜɹ
d
ˌ
m
i
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mỗi lần một từ; từng chữ một
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
One word at a time; word by word.
Nguồn gốc
(etymology)
word
+
-meal
Ví dụ
Had
I
time
,
you
space
,
and
either
of
us
patience
,
I
could
take
this
passage
wordmeal
,
and
dispute
every
word
of
it
.
AI
1
Mỗi lần một từ
1
Mỗi lần một từ
1
Mỗi lần một từ