Dịch

-meal

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biểu thị một loại bột làm từ ngũ cốc xayhậu tốDenotes a powder made of ground cereal.

Cụm từ (phrase)

witch-mealdanh từLoại bột flash làm từ rêu câu lạc bộ; lưu huỳnh thực vật
malt-o-mealdanh từNgũ cốc ăn sáng nóng, cháo hoặc bánh pudding làm từ farina (lúa mì xay) hoặc bột báng; kem lúa mì
miss-meal colicdanh từGiảm cân do bỏ bữa

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để biểu thị một số
  1. Dùng để biểu thị một số, thước đo hoặc số lượng cố định tại một thời điểmUsed to denote a fixed number, measure, or amount at a time.

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-mele
  2. từ tiếng Anh cổ-mǣlum“at times”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mēlamiz
hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đạimele
  2. từ tiếng Anh cổmelu“meal, flour”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*melwą“meal, flour”

AI