Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biểu thị một loại bột làm từ ngũ cốc xayhậu tốDenotes a powder made of ground cereal.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| witch-mealdanh từ | danh từ | Loại bột flash làm từ rêu câu lạc bộ; lưu huỳnh thực vật |
| malt-o-mealdanh từ | danh từ | Ngũ cốc ăn sáng nóng, cháo hoặc bánh pudding làm từ farina (lúa mì xay) hoặc bột báng; kem lúa mì |
| miss-meal colicdanh từ | danh từ | Giảm cân do bỏ bữa |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Dùng để biểu thị một số
- Dùng để biểu thị một số, thước đo hoặc số lượng cố định tại một thời điểmUsed to denote a fixed number, measure, or amount at a time.
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-mele
- từ tiếng Anh cổ-mǣlum“at times”
- từ tiếng German nguyên thủy*mēlamiz
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đạimele
- từ tiếng Anh cổmelu“meal, flour”
- từ tiếng German nguyên thủy*melwą“meal, flour”