Dịch

to the letter

trạng từ (adverb)
UK/tə ðə ˈlɛtə/US/tə ðə ˈlɛtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chú ý từng li từng títrạng từkhông so sánh (not comparable)Literally, exactly, following the rules as written.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • . , .
  • .
  • .

AI