Nghĩa chính
- Thuộc lòng, nhập tâmcụm giới từFrom unaided memory and in full detail.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| learn by heart | Học thuộc lòng | |
| have something by heartcụm từ | cụm từ | Nhớ nhập tâm cái gì |
| learn something by heart | Học thuộc cái gì |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- heartkết hợpthuộc lòng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiby herte
Ví dụ
- .Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
- .Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
- .Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó.