Dịch

by heart

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Thuộc lòng, nhập tâmcụm giới từFrom unaided memory and in full detail.

Cụm từ (phrase)

learn by heartHọc thuộc lòng
have something by heartcụm từNhớ nhập tâm cái gì
learn something by heartHọc thuộc cái gì

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiby herte

Ví dụ

  • .Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
  • .Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
  • .Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó.

AI