Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
de corrido
trạng từ
(adverb)
/de koˈrido/
Nghĩa chính
1
Liên tiếp; không ngừng nghỉ
trạng từ
in a row; nonstop
2
Trong một lần
trạng từ
in one go
3
Thuộc lòng; bằng trí nhớ
trạng từ
by heart; by memory
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
by heart
Thuộc lòng, nhập tâm
Ví dụ
recitó
Elvira
de
corrido
la
mayor
parte
de
los
cantos
del
Cisne
AI
1
Liên tiếp
2
Trong một lần
3
Thuộc lòng
1
Liên tiếp
2
Trong một lần
3
Thuộc lòng
1
Liên tiếp
2
Trong một lần
3
Thuộc lòng