Dịch

berth

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bến đỗ, nơi neo đậudanh từA place for a vessel to lie at anchor or to moor.
  2. Phòng sinh hoạt chung, phòng khodanh từA room in a vessel in which the officers or company mess (“eat together”) and reside; also, a room or other place in a vessel for storage.
  3. Giường ngủ trên tàudanh từA place on a vessel to sleep, especially a bed on the side of a cabin.
  4. Đưa vào bến, cập bếnđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a ship or other vessel) into a berth (noun etymology 1, noun sense 1.1); also, to provide a berth for (a vessel).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. berthNguyên thể (infinitive)
  2. berthsSố nhiều (plural)
  3. berthedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. berthingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • berth (sth)cập bến (cái gì)

Cụm từ (phrase)

berth a shipCho tàu cập bến
give someone a wide berthTránh xa ai đó
lower berthGiường tầng dưới
safe berthNơi neo đậu an toàn
sleeping berthGiường nằm
upper berthGiường tầng trên
wide berthdanh từKhoảng cách vừa đủ với tàu biển hoặc các vật thể khác để bảo đảm an toàn và khả năng cơ động
V-berthdanh từBến hình chữ V ở đầu cực về phía trước của thân tàu, thường nằm trong một cabin riêng biệt gọi là mũi tàu

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Vị trí làm việc trên tàu
  1. A job or position on a vessel.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

bear-th

  1. từ tiếng Anh trung đạibirth“(nautical) bearing away or off, clearance, berth”
động từ
  1. mượn từ tiếng Icelandbyrði“side of a ship, board”

Ví dụ

  • "[…] , , ." / "!" , " . .[…]"Nó nằm sát con tàu Endymion, kẹp giữa nó và chiếc Cleopatra, ngay phía đông của chiếc xà lan cẩu. William reo lên, đúng là chỗ tôi cũng sẽ chọn, đó là chỗ đỗ đẹp nhất ở Spithead.
  • , midshipman's , .Nhưng đây không chỉ là ngày đầu tiên Jack bước vào phục vụ quân ngũ, mà còn là ngày đầu tiên cậu bước vào phòng ăn của chuẩn úy và làm quen với các bạn cùng bàn.
  • , , , , , , , , .Đúng lúc đó, khi băng qua sàn trước, một thủy thủ nhìn thấy ánh đèn phía dưới, nhìn qua cửa hầm thì thấy kíp trực đều đã rời giường nằm và xúm quanh một gã tội nghiệp, lôi anh ta ra khỏi giường rồi lắc mạnh để đánh thức anh ta khỏi cơn ác mộng.

AI