Dịch

bunk

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Giường ngủ trên tàu thủydanh từOne of a series of berths or beds placed in tiers.
  2. Giường ngủ trên tàudanh từA built-in bed on board ship, often erected in tiers one above the other.
  3. Ngủ giường tầngđộng từTo occupy a bunk.
  4. Hỏng, dỏmtính từkhông so sánh (not comparable)Defective, broken, not functioning properly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ Old Swedishbunke“boards used to protect the cargo of a ship”
danh từ, tính từ

Rút gọn từ bunkum

Ví dụ

  • , .Jane ngủ ở tầng trên, còn em gái Lauren ngủ ở tầng dưới của giường tầng.
  • , .Do thiếu giường, Jeff và Paul phải ngủ chung phòng.
  • .Những cậu bé nghịch ngợm quyết định trốn học để đến tiệm truyện tranh.

AI