Dịch

bunk down

động từ (verb)
US/ˌbʌŋk ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Sử dụng giường hoặc chỗ ngủ để ngủ; nằm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To use a bed or sleeping area to sleep; to lie down.
  2. Tặng, bố trí hoặc chỉ định giường hoặc chỗ ngủ cho (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To give, set up or assign a bed or sleeping area to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bunk downNguyên thể (infinitive)
  2. bunks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bunked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bunking downPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI