Dịch

pallet

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Ổ rơm, giường rơmdanh từA bed of loose straw.
  2. Chỗ ngủ tạm bợdanh từAny makeshift bedding place.
  3. Tấm pallet, tấm kê hàngdanh từA portable platform, usually designed to be easily moved by a forklift, on which goods can be stacked, for transport or storage.
  4. Xếp lên palletđộng từngoại động từ (transitive)To load or stack (goods) onto pallets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palletNguyên thể (infinitive)
  2. palletsSố nhiều (plural)
  3. palletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. palletingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shipping palletTấm kê hàng vận chuyển
wooden palletTấm pallet gỗ
pallet jackdanh từThiết bị vận hành thủ công dùng để nâng và di chuyển các pallet chủ yếu trong kho; hình thức cơ bản nhất của xe nâng
pallet pumpdanh từĐồng nghĩa với pallet jack
cargo palletdanh từKhay gỗ phẳng dùng để nâng hàng hóa vào và ra khỏi hầm tàu
pallet truckdanh từThiết bị vận hành bằng tay để nâng và di chuyển pallet
pallet pickingdanh từPhương pháp chọn đơn hàng trong đó pallet được sử dụng để vận chuyển hàng hóa
GMA palletdanh từPallet được xây dựng theo hướng dẫn do Hiệp hội các nhà sản xuất hàng tạp hóa soạn thảo

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Sọc đứng hẹp
  1. A narrow vertical stripe, narrower than a pale. Diminutive of pale.

Ví dụ

  • , , , .Thứ Bảy, một máy bay tìm kiếm đã phát hiện các mảnh vỡ, bao gồm một tấm pallet vận chuyển bằng gỗ, mặc dù vẫn chưa rõ liệu tấm pallet đó xuất phát từ một con tàu qua lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tấm pallet

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipaillet
  2. từ tiếng Anglo-Normanpaillete“bundle of straw”
  3. từ tiếng Pháp cổpaille“straw, chaff”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*palet
  2. từ tiếng Pháp trung đại*palet
  3. từ tiếng Latinhpalla“a strip of cloth”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppalette

AI