Dịch

skid

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Chèn ,chặndanh từAn out-of-control sliding motion as would result from applying the brakes too hard in a car or other vehicle.
  2. Guốc hãm bánh xedanh từA shoe or clog, as of iron, attached to a chain, and placed under the wheel of a wagon to prevent its turning when descending a steep hill.
  3. Móc hãm bánh xedanh từA hook attached to a chain, used for the same purpose.
  4. Trượt dài, trượt lếtđộng từnội động từ (intransitive)(of a wheel, sled runner, or vehicle tracks) To slide along the ground, without the rotary motion that wheels or tracks would normally have.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skidNguyên thể (infinitive)
  2. skidsSố nhiều (plural)
  3. skiddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skiddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go into a skidBị trượt bánh
skid markdanh từVết trượt bánh
skid rowdanh từKhu ổ chuột
skid to a haltTrượt bánh rồi dừng lại
skid to a stopTrượt bánh dừng hẳn
skid liddanh từMũ bảo hiểm xe máy
skid cardanh từChiếc ô tô có khung gắn trên các bánh xe (khung trượt), giúp giảm trọng lượng hiệu dụng của ô tô lên lốp, cho phép trượt dễ dàng, mô phỏng việc trượt nước và lái xe trên băng
skid flipdanh từCái bát nơi quả bóng trượt một quãng đường dài trước khi nó bắt đầu lăn

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Thanh trượt xe tuyết
  1. A runner of a sled.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Guốc hãm bánh xe

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*skid
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskíð“a billet of wood, a beam or plank on which something rests”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*skīdą“log, clapboard”

Cùng gốc (doublet)ski

Ví dụ

  • .Ngay trước khi tông vào dải phân cách, người tài xế đã lấy lại được quyền kiểm soát và thoát khỏi cú trượt bánh.
  • .Trước khi trời sáng, anh ấy mài sắc các thanh trượt và siết chặt dây buộc để chuẩn bị cho chuyến đi dài bằng xe chó kéo.
  • , .Do thường xuyên bay tới vùng Bắc Cực, chiếc máy bay được trang bị các càng trượt dài để hạ cánh trên tuyết và băng.

AI