Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Chèn ,chặndanh từAn out-of-control sliding motion as would result from applying the brakes too hard in a car or other vehicle.
- Guốc hãm bánh xedanh từA shoe or clog, as of iron, attached to a chain, and placed under the wheel of a wagon to prevent its turning when descending a steep hill.
- Móc hãm bánh xedanh từA hook attached to a chain, used for the same purpose.
- Trượt dài, trượt lếtđộng từnội động từ (intransitive)(of a wheel, sled runner, or vehicle tracks) To slide along the ground, without the rotary motion that wheels or tracks would normally have.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go into a skid | Bị trượt bánh | |
| skid markdanh từ | danh từ | Vết trượt bánh |
| skid rowdanh từ | danh từ | Khu ổ chuột |
| skid to a halt | Trượt bánh rồi dừng lại | |
| skid to a stop | Trượt bánh dừng hẳn | |
| skid liddanh từ | danh từ | Mũ bảo hiểm xe máy |
| skid cardanh từ | danh từ | Chiếc ô tô có khung gắn trên các bánh xe (khung trượt), giúp giảm trọng lượng hiệu dụng của ô tô lên lốp, cho phép trượt dễ dàng, mô phỏng việc trượt nước và lái xe trên băng |
| skid flipdanh từ | danh từ | Cái bát nơi quả bóng trượt một quãng đường dài trước khi nó bắt đầu lăn |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Thanh trượt xe tuyết
- A runner of a sled.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Guốc hãm bánh xe
Họ từ (word family)
cùng gốc skidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*skid
- từ tiếng Bắc Âu cổskíð“a billet of wood, a beam or plank on which something rests”
- từ tiếng German nguyên thủy*skīdą“log, clapboard”
Cùng gốc (doublet)ski
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ngay trước khi tông vào dải phân cách, người tài xế đã lấy lại được quyền kiểm soát và thoát khỏi cú trượt bánh.
- .Trước khi trời sáng, anh ấy mài sắc các thanh trượt và siết chặt dây buộc để chuẩn bị cho chuyến đi dài bằng xe chó kéo.
- , .Do thường xuyên bay tới vùng Bắc Cực, chiếc máy bay được trang bị các càng trượt dài để hạ cánh trên tuyết và băng.