Dịch

skidder

danh từ (noun)
UK/ˈskɪdə(ɹ)/US/ˈskɪdɚ/

Nghĩa chính

  1. Người di chuyển với chuyển động trượtdanh từOne who travels with a skidding motion.
  2. Người di chuyển vật gì đó bằng cách sử dụng ván trượtdanh từOne who moves something by the use of a skid.
  3. Một phương tiện để kéo cây ra khỏi rừngdanh từa vehicle for pulling trees out of a forest.
  4. Người quản đốc của một nhóm xây dựng đang làm đường trượtdanh từThe foreman of a construction gang making a skid road.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skidderDạng gốc (base form)
  2. skiddersSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc skidder

Nguồn gốc (etymology)

AI