Nghĩa chính
- Người di chuyển với chuyển động trượtdanh từOne who travels with a skidding motion.
- Người di chuyển vật gì đó bằng cách sử dụng ván trượtdanh từOne who moves something by the use of a skid.
- Một phương tiện để kéo cây ra khỏi rừngdanh từa vehicle for pulling trees out of a forest.
- Người quản đốc của một nhóm xây dựng đang làm đường trượtdanh từThe foreman of a construction gang making a skid road.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skidderDạng gốc (base form)
- skiddersSố nhiều (plural)