Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ván trượt tuyếtdanh từOne of a pair of long flat runners designed for gliding over snow or water.
- Càng trượt hạ cánh, thanh trượt tuyếtdanh từOne of a pair of long flat runners under some flying machines, used for landing.
- Chuyến trượt tuyếtdanh từA trip made by skiing.
- Trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To move on skis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on skisbằng ván trượt tuyếtThe children go to school on skis.Lũ trẻ đi học bằng ván trượt tuyết.
- ski + adv./prep.trượt tuyết + adv./prep.How well do you ski?Bạn trượt tuyết giỏi thế nào?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pair of skis | Đôi ván trượt tuyết | |
| ski instructor | Huấn luyện viên trượt tuyết | |
| ski liftdanh từ | danh từ | Cáp treo trượt tuyết |
| ski resortdanh từ | danh từ | Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết |
| ski slopedanh từ | danh từ | Dốc trượt tuyết |
| water skidanh từ, động từ | danh từ, động từ | Lướt ván nước |
| cross-country skiđộng từ | động từ | Luyện tập hoặc học môn thể thao hoặc hoạt động trượt tuyết xuyên quốc gia |
| -skihậu tố | hậu tố | Được thêm vào một từ, tên hoặc cụm từ để gọi tính Nga, tính Ba Lan hoặc tính Slav tổng quát hơn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trượt tuyết tại
- ngoại động từ (transitive)Trượt tuyết tại, trượt tuyết trênTo travel over (a slope, etc.) on skis; to travel on skis at (a place), (especially as a sport).
Họ từ (word family)
cùng gốc skiNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổskíð“stick of wood, snowshoe”
- từ tiếng German nguyên thủy*skīdą“stick”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skey-“to cut, split”
Cùng gốc (doublet)shide
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Chúng tôi đã trượt tuyết quay lại theo con đường vừa đi khoảng ba mươi phút thì tôi nhìn thấy cô ấy. Mary đang bị treo ngược bởi đầu ván trượt từ một hố tuyết quanh gốc cây.
- đi trượt tuyết
- . .Chúng tôi đã trượt tuyết quay lại theo con đường vừa đi khoảng ba mươi phút thì tôi nhìn thấy cô ấy. Mary đang bị treo ngược bởi đầu ván trượt từ một hố tuyết quanh gốc cây.