Dịch

ski

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ván trượt tuyếtdanh từOne of a pair of long flat runners designed for gliding over snow or water.
  2. Càng trượt hạ cánh, thanh trượt tuyếtdanh từOne of a pair of long flat runners under some flying machines, used for landing.
  3. Chuyến trượt tuyếtdanh từA trip made by skiing.
  4. Trượt tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To move on skis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skiNguyên thể (infinitive)
  2. skiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skisSố nhiều (plural)
  4. skiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. skiingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on skisbằng ván trượt tuyếtThe children go to school on skis.Lũ trẻ đi học bằng ván trượt tuyết.
  • ski + adv./prep.trượt tuyết + adv./prep.How well do you ski?Bạn trượt tuyết giỏi thế nào?

Cụm từ (phrase)

pair of skisĐôi ván trượt tuyết
ski instructorHuấn luyện viên trượt tuyết
ski liftdanh từCáp treo trượt tuyết
ski resortdanh từKhu nghỉ dưỡng trượt tuyết
ski slopedanh từDốc trượt tuyết
water skidanh từ, động từLướt ván nước
cross-country skiđộng từLuyện tập hoặc học môn thể thao hoặc hoạt động trượt tuyết xuyên quốc gia
-skihậu tốĐược thêm vào một từ, tên hoặc cụm từ để gọi tính Nga, tính Ba Lan hoặc tính Slav tổng quát hơn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trượt tuyết tại
  1. ngoại động từ (transitive)Trượt tuyết tại, trượt tuyết trênTo travel over (a slope, etc.) on skis; to travel on skis at (a place), (especially as a sport).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổskíð“stick of wood, snowshoe”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*skīdą“stick”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skey-“to cut, split”

Cùng gốc (doublet)shide

Ví dụ

  • . .Chúng tôi đã trượt tuyết quay lại theo con đường vừa đi khoảng ba mươi phút thì tôi nhìn thấy cô ấy. Mary đang bị treo ngược bởi đầu ván trượt từ một hố tuyết quanh gốc cây.
  • đi trượt tuyết
  • . .Chúng tôi đã trượt tuyết quay lại theo con đường vừa đi khoảng ba mươi phút thì tôi nhìn thấy cô ấy. Mary đang bị treo ngược bởi đầu ván trượt từ một hố tuyết quanh gốc cây.

AI