derrape
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/deˈrape/
Nghĩa chính
- Sự trượt bánh, cú lết bánhdanh từskid
- Dạng chia của derraparđộng từinflection of derrapar:
- Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng quan của derraparđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của derraparđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derrapeDạng gốc (base form)
- derrapesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cách nhanh nhất để ôm cua gắt là thực hiện một cú trượt bánh.
- .Cháu gái tôi lái ô tô thực hiện những cú trượt bánh.
- .Đừng rà lết bánh xe máy.