Dịch

ravel

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm rối, vướng vàođộng từngoại động từ (transitive)To entwine or tangle (something) confusedly; to entangle.
  2. Dệt, đanđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by up: to form (something) out of discrete elements, like weaving fabric from threads; to knit.
  3. Tháo ra, gỡ rađộng từngoại động từ (transitive)To unwind (a reel of thread, a skein of yarn, etc.); to pull apart (cloth, a seam, etc.); to fray, to unpick, to unravel; also, to pull out (a string of yarn, a thread, etc.) from a piece of fabric, or a skein or reel.
  4. Mớ hỗn độn, sự rốidanh từA tangled mess; an entanglement, a snarl, a tangle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ravelNguyên thể (infinitive)
  2. ravelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ravelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ravell'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. ravelingPhân từ I (present participle)
  7. ravellingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ravel sthlàm cho cái gì rắc rối thêm

Cụm động từ (phrasal verb)

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 2
Làm bối rối
  1. ngoại động từ (transitive)To confuse or perplex (someone or something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanravelen

Ví dụ

  • ? […] [] , ; , .Nghề nào chẳng trở nên tồi tệ hơn khi có anh ta? [...] Biến anh ta thành thư ký, anh ta chỉ làm rối tung các con số; gửi anh ta đi lính, anh ta sẽ có một xung lực đột ngột để chiến đấu ở phe sai
  • [ :] , , White-Housing, web-spinning [ ].Những chuyên gia bút chì sẵn sàng, bộ óc sắc bén sau cặp kính thông minh, những người này lan rộng ra để gỡ những đầu mối lỏng lẻo trong Nhà Trắng, những kẻ dệt mạng nhện cho ứng cử viên tổng thống
  • , ; man's , .Nếu có bất kỳ lỗi nào trong các câu thơ, tôi có thể sửa ngay lập tức; vì một mũi khâu trên tất của một người nếu không được sửa kịp thời sẽ làm bung ra toàn bộ phần còn lại

AI