Dịch

unravelable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng được làm sáng tỏtính từCapable of being unravelled.
  2. Không có khả năng tháo gỡ, xòe ra (sờn hoặc bung ra)tính từIncapable of being disentangled, of ravelling (fraying or unwinding).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unravelableDạng gốc (base form)
  2. more unravelableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unravelableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

un-unravelabletính từKhông thể được làm sáng tỏ; (bằng cách mở rộng) khó hiểu

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

unravel-able

tính từ

un-ravel-able

Ví dụ

  • , , , , , .

AI