unravelable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng được làm sáng tỏtính từCapable of being unravelled.
- Không có khả năng tháo gỡ, xòe ra (sờn hoặc bung ra)tính từIncapable of being disentangled, of ravelling (fraying or unwinding).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unravelableDạng gốc (base form)
- more unravelableSo sánh hơn (comparative)
- most unravelableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un-unravelabletính từ | tính từ | Không thể được làm sáng tỏ; (bằng cách mở rộng) khó hiểu |