Dịch

feeze

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Trạng thái lo lắng hoặc báo độngdanh từA state of worry or alarm.
  2. Sự vội vã, thúc đẩy hoặc tác động bạo lực; Ngoài ra, một chàdanh từA rush, impetus, or a violent impact; also, a rub.
  3. Thiết bị để nêm các vật dụng vào một không gian chật hẹpdanh từA device for wedging items into a tight space.
  4. Lái xe đi hoặc đi xa; làm cho (ai đó) bỏ chạy, bỏ chạy; làm sợ hãi; so sánh khập khiễngđộng từngoại động từ (transitive)đi với aboutTo drive off or away; to make (someone) run, put to flight; to frighten away; compare faze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feezeDạng gốc (base form)
  2. feezesSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Đánh bại
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh bại; trừng phạtTo beat; to chastise.

Ví dụ

  • “ , ;— , ;[…]”
  • […] […]
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifese
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifesen
  2. từ tiếng Anh cổfēsian

Cùng gốc (doublet)faze

động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsfeeze

Cùng gốc (doublet)vicevisewithe

AI