Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Trạng thái lo lắng hoặc báo độngdanh từA state of worry or alarm.
- Sự vội vã, thúc đẩy hoặc tác động bạo lực; Ngoài ra, một chàdanh từA rush, impetus, or a violent impact; also, a rub.
- Thiết bị để nêm các vật dụng vào một không gian chật hẹpdanh từA device for wedging items into a tight space.
- Lái xe đi hoặc đi xa; làm cho (ai đó) bỏ chạy, bỏ chạy; làm sợ hãi; so sánh khập khiễngđộng từngoại động từ (transitive)đi với aboutTo drive off or away; to make (someone) run, put to flight; to frighten away; compare faze.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feezeDạng gốc (base form)
- feezesSố nhiều (plural)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Đánh bại
- ngoại động từ (transitive)Đánh bại; trừng phạtTo beat; to chastise.
Ví dụ
- “ , ;— , ;[…]”
- […] […]
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)