Dịch

disentangle

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giải phóng một cái gì đó khỏi sự vướng mắc; giải thoát hoặc cởi nútđộng từngoại động từ (transitive)To free something from entanglement; to extricate or unknot.
  2. Làm sáng tỏ; tách thành các thành phần hoặc đơn vị riêng biệtđộng từngoại động từ (transitive)To unravel; to separate into discrete components or units.
  3. Trở nên tự do hoặc được gỡ rốiđộng từnội động từ (intransitive)To become free or untangled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disentangleNguyên thể (infinitive)
  2. disentanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disentangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disentanglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disentangle sth (from sth)tách bạch cái gì (khỏi cái gì)
  • disentangle sth/sb/yourself (from sth)gỡ cái gì/ai/bản thân (khỏi cái gì)
  • disentangle sthgỡ rối cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , (, , , ) .

AI