Dịch

entangle

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rối lên; xoắn hoặc đan xen theo cách sao cho không dễ dàng tách rờiđộng từngoại động từ (transitive)To tangle up; to twist or interweave in such a manner as not to be easily separated.
  2. Liên quan đến các vấn đề phức tạp đến mức gây khó khăn cho việc giải thoátđộng từngoại động từ (transitive)To involve in such complications as to render extrication difficult.
  3. Gài bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To ensnare.
  4. Liên quan đến những khó khăn hoặc bối rối; làm bối rối, đánh đố hoặc làm xao lãng bởi những hoàn cảnh, sở thích, yêu cầu bất lợi hoặc khó hiểu, v.v; cản trở; làm hoang mangđộng từngoại động từ (transitive)To involve in difficulties or embarrassments; to embarrass, puzzle, or distract by adverse or perplexing circumstances, interests, demands, etc.; to hamper; to bewilder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entangleNguyên thể (infinitive)
  2. entanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. entangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entanglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be/become entangled (in/with sth)bị vướng (vào cái gì)The bird had become entangled in the wire netting.Con chim đã bị vướng vào lưới thép.
  • be/become entangled in sthbị cuốn vào việc gì, dính líu vào việc gìHe became entangled in a series of conflicts with the management.Anh ta bị cuốn vào một loạt xung đột với ban quản lý.
  • be/get entangled with sbbị dính líu đến ai, vướng vào aiShe didn't want to get entangled with him.Cô ấy không muốn dính líu đến anh ta.

Nguồn gốc (etymology)

en-tangle

  1. từ tiếng Anh trung đạientanglen“to involve (someone) in difficulty”

Ví dụ

  • .
  • , / , , / Wooest , ; / , , / , / golden-netted ; […]
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI