Nghĩa chính
- Rối lên; xoắn hoặc đan xen theo cách sao cho không dễ dàng tách rờiđộng từngoại động từ (transitive)To tangle up; to twist or interweave in such a manner as not to be easily separated.
- Liên quan đến các vấn đề phức tạp đến mức gây khó khăn cho việc giải thoátđộng từngoại động từ (transitive)To involve in such complications as to render extrication difficult.
- Gài bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To ensnare.
- Liên quan đến những khó khăn hoặc bối rối; làm bối rối, đánh đố hoặc làm xao lãng bởi những hoàn cảnh, sở thích, yêu cầu bất lợi hoặc khó hiểu, v.v; cản trở; làm hoang mangđộng từngoại động từ (transitive)To involve in difficulties or embarrassments; to embarrass, puzzle, or distract by adverse or perplexing circumstances, interests, demands, etc.; to hamper; to bewilder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entangleNguyên thể (infinitive)
- entanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- entangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- entanglingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be/become entangled (in/with sth)bị vướng (vào cái gì)The bird had become entangled in the wire netting.Con chim đã bị vướng vào lưới thép.
- be/become entangled in sthbị cuốn vào việc gì, dính líu vào việc gìHe became entangled in a series of conflicts with the management.Anh ta bị cuốn vào một loạt xung đột với ban quản lý.
- be/get entangled with sbbị dính líu đến ai, vướng vào aiShe didn't want to get entangled with him.Cô ấy không muốn dính líu đến anh ta.
Ví dụ
- .
- , / , , / Wooest , ; / , , / , / golden-netted ; […]
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc entangleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- complicateđồng nghĩagây cho người bị cuộn vào, tương tự 'embroil' nhưng mạnh hơn