Dịch

mat

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Chiếu; thảm chùi chândanh từA flat piece of coarse material used for wiping one’s feet, or as a decorative or protective floor covering.
  2. Miếng lót ly, tấm lót đĩadanh từA small flat piece of material used to protect a surface from anything hot or rough; a coaster.
  3. Đệm thể dục, nệm tậpdanh từA floor pad to protect athletes.
  4. Trải thảm, phủ thảmđộng từngoại động từ (transitive)To cover, protect or decorate with mats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matNguyên thể (infinitive)
  2. matsSố nhiều (plural)
  3. mattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bath matdanh từThảm lau chân nhà tắm
door matThảm chùi chân ở cửa
place matdanh từTấm lót bàn ăn
yoga matdanh từThảm tập yoga
mat.danh từViết tắt của maternity
on the matcụm giới từBị người có thẩm quyền khiển trách hoặc kêu gọi giải trình
prayer matdanh từĐồng nghĩa với prayer rug
welcome matdanh từTấm thảm chùi chân có thông điệp chào mừng trên đó

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Búi rối
  1. Búi rối, mớ rốiA thickly tangled mess.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimatte“mat”
  2. từ tiếng Anh cổmeatte“mat”
  3. từ tiếng Latinh muộnmatta“mat made of rushes”
danh từ

Rút gọn từ material

danh từ

Rút gọn từ matinee

Ví dụ

  • .Hãy lau chân lên thảm trước khi bước vào.
  • .Họ đặt các tấm lót lên bàn trong các bữa ăn.
  • .Vận động viên nhảy cao đã vượt qua mức xà và tiếp đất an toàn trên đệm.

AI