Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Chiếu; thảm chùi chândanh từA flat piece of coarse material used for wiping one’s feet, or as a decorative or protective floor covering.
- Miếng lót ly, tấm lót đĩadanh từA small flat piece of material used to protect a surface from anything hot or rough; a coaster.
- Đệm thể dục, nệm tậpdanh từA floor pad to protect athletes.
- Trải thảm, phủ thảmđộng từngoại động từ (transitive)To cover, protect or decorate with mats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bath matdanh từ | danh từ | Thảm lau chân nhà tắm |
| door mat | Thảm chùi chân ở cửa | |
| place matdanh từ | danh từ | Tấm lót bàn ăn |
| yoga matdanh từ | danh từ | Thảm tập yoga |
| mat.danh từ | danh từ | Viết tắt của maternity |
| on the matcụm giới từ | cụm giới từ | Bị người có thẩm quyền khiển trách hoặc kêu gọi giải trình |
| prayer matdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prayer rug |
| welcome matdanh từ | danh từ | Tấm thảm chùi chân có thông điệp chào mừng trên đó |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Búi rối
- Búi rối, mớ rốiA thickly tangled mess.
Họ từ (word family)
cùng gốc matNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy lau chân lên thảm trước khi bước vào.
- .Họ đặt các tấm lót lên bàn trong các bữa ăn.
- .Vận động viên nhảy cao đã vượt qua mức xà và tiếp đất an toàn trên đệm.