Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bath mat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
æ
θ
ˈ
m
æ
t
/
US
/ˈ
b
ɑː
θ
ˈ
m
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Thảm lau chân nhà tắm
danh từ
A small mat used next to a bathtub to absorb water and thus prevent slipping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bath mat
Dạng gốc
(base form)
bath mat
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
spider
approached
the
bath
mat
.
Ziri
found
the
bath
mat
behind
the
door
.
Ziri
hung
the
bath
mat
to
dry
outside
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Thảm lau chân nhà tắm
1
Thảm lau chân nhà tắm
1
Thảm lau chân nhà tắm