Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mat rep
danh từ
(noun)
/
m
ʌ
t
ˈɹ
e
p
/
Nghĩa chính
1
Nam phạm nhân Mã Lai
danh từ
A male Malay delinquent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mat rep
Dạng gốc
(base form)
mat rep
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
boys
in
their
school
also
have
cliques
,
the
most
talked
about
one
being
‘
Mat
Reps
’.
Power
la
matrep
.
AI
1
Nam phạm nhân Mã Lai
1
Nam phạm nhân Mã Lai
1
Nam phạm nhân Mã Lai