Dịch

alfombra

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/alˈfombɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thảm, thảm trải sàndanh từcarpet, rug (covering for a floor)
  2. Chiếu, thảm chùi chândanh từmat
  3. Trải thảm, phủ thảmđộng từinflection of alfombrar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của alfombrarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alfombraDạng gốc (base form)
  2. alfombrasSố nhiều (plural)
  3. alfombrillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. alfombritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

desenrollar la alfombraTrải thảm
lavar la alfombraGiặt thảm
alfombra rojadanh từThảm đỏ
alfombra mágicaTấm thảm ma thuật
tiburón alfombraCá mập thảm, wobbegong
alfombra de bañoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của alfombrar
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiếu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chiếc thảm đã bị phủ lông mèo.
  • .Sàn được phủ một tấm thảm dày.
  • ¿ ?Sao bạn định bỏ thảm này?

AI