Nghĩa chính
- Giao phốitính từkhông so sánh (not comparable)Fitting into or onto a corresponding part, as a matched plug and socket.
- Sự ghép đôi, việc kết đôidanh từPairing of organisms for copulation.
- Sự giao phối, việc giao phốidanh từSexual union; copulation.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mateđộng từpresent participle and gerund of mate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matingDạng gốc (base form)
- matingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mating behavior | Hành vi giao phối | |
| mating calldanh từ | danh từ | Tiếng gọi bạn tình |
| mating ritual | Nghi thức giao phối | |
| mating seasondanh từ | danh từ | Mùa giao phối |
| mating system | Hệ thống ghép đôi | |
| mating bitedanh từ | danh từ | Vết cắn được thực hiện trong quá trình giao hợp ở một số loài |
| mating markdanh từ | danh từ | Dấu vết hoặc vết thương lâu dài được duy trì trong quá trình giao hợp ở một số loài |
| mating pressdanh từ | danh từ | Tư thế quan hệ tình dục tương tự như tư thế truyền giáo với hai chân co lên |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc matingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con lai từ các phép lai ngược và lai khác dòng sẽ tạo ra một số phép lai cận huyết cùng vài kiểu ghép đôi khác.
- “” ( ) .Bướm ma không tai trở nên “vô hình” trước những con dơi định vị bằng tiếng vang bằng cách tụ tập thành từng cụm giao phối ngay sát (dưới nửa mét) phía trên thảm thực vật, hòa lẫn vào mớ tạp âm dội lại từ lá và cành cây xung quanh mà dơi nhận được.
- .Hươu cao cổ không có mùa giao phối.