Dịch

mating

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giao phốitính từkhông so sánh (not comparable)Fitting into or onto a corresponding part, as a matched plug and socket.
  2. Sự ghép đôi, việc kết đôidanh từPairing of organisms for copulation.
  3. Sự giao phối, việc giao phốidanh từSexual union; copulation.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mateđộng từpresent participle and gerund of mate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matingDạng gốc (base form)
  2. matingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mating behaviorHành vi giao phối
mating calldanh từTiếng gọi bạn tình
mating ritualNghi thức giao phối
mating seasondanh từMùa giao phối
mating systemHệ thống ghép đôi
mating bitedanh từVết cắn được thực hiện trong quá trình giao hợp ở một số loài
mating markdanh từDấu vết hoặc vết thương lâu dài được duy trì trong quá trình giao hợp ở một số loài
mating pressdanh từTư thế quan hệ tình dục tương tự như tư thế truyền giáo với hai chân co lên

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Con lai từ các phép lai ngược và lai khác dòng sẽ tạo ra một số phép lai cận huyết cùng vài kiểu ghép đôi khác.
  • “” ( ) .Bướm ma không tai trở nên “vô hình” trước những con dơi định vị bằng tiếng vang bằng cách tụ tập thành từng cụm giao phối ngay sát (dưới nửa mét) phía trên thảm thực vật, hòa lẫn vào mớ tạp âm dội lại từ lá và cành cây xung quanh mà dơi nhận được.
  • .Hươu cao cổ không có mùa giao phối.

AI