Dịch

entanglement

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự vướng víu, sự vướng mắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of entangling.
  2. Sự dính líu, sự vướng vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being deeply involved and intricated (with politics, a group, another person, etc.)
  3. Mối quan hệ tình ái, cuộc tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition, or an instance, of being romantically or sexually involved with another person; an affair.
  4. Vật cản quân sự, hàng rào vật cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obstruction placed in front or on the flank of a fortification, to impede an enemy's approach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entanglementDạng gốc (base form)
  2. entanglementsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quantum entanglementdanh từVướng mắc lượng tử

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Rào chắn dưới nước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obstruction of cables and spars across a river or harbour entrance.

Ví dụ

  • , , […]Tai tiếng nhất trong số này là việc ông kéo Liên Xô vào cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba, bất chấp lời khuyên của quân đội, những người quy trách nhiệm cho ông về việc họ không thể làm Hoa Kỳ hoảng sợ vì ông đã thất bại[...]
  • ' Dolghurucki's , Vigor's .Bản tường thuật của The Letters về sự dính líu tuyệt vọng của Dolghurucki trong chính trị kế vị đế quốc đã cộng hưởng với độc giả của cô, và câu chuyện của Vigor trở thành một tiểu tiết trong lịch sử nước Nga thế kỷ mười tám.
  • 20 , .Chưa đầy 20 con cá heo chuột vaquita còn lại trong tự nhiên, và việc mắc vào lưới đánh cá trôi nổi bất hợp pháp đang đẩy loài này đến bờ vực tuyệt chủng.

AI