Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giải quyết, giải, tìm lời giảiđộng từTo find an answer or solution to a problem or question; to work out.
- Phá án, tìm ra thủ phạmđộng từto find out the perpetrator, the motive etc (of crime)
- Tìm nghiệmđộng từTo find the values of variables that satisfy a system of equations and/or inequalities.
- Biến đổi đưa về dạng nghiệmđộng từTo algebraically manipulate an equation or inequality into a form that isolates a chosen variable on one side, so that the other side consists of an expression that may be used to generate solutions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- solve sthgiải quyết cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-solveđộng từ | động từ | Giải quyết lại |
| problem-solveđộng từ | động từ | Giải quyết vấn đề |
| solve sums | Giải bài toán | |
| solve murders | Phá án mạng | |
| solve a riddle | Giải một câu đố | |
| solve problems | Giải quyết vấn đề | |
| solve a puzzle | Giải câu đố | |
| solve a problem | Giải quyết vấn đề |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tháo rời
- ngoại động từ (transitive)Tháo rời, tách raTo loosen or separate the parts of.
Ví dụ
- .Cái chết không giải quyết được vấn đề.
- phá một vụ án mạng / phá một vụ án
- , .Lời giải là thế này, rằng ngươi đang trở nên tầm thường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc solveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisolven
- từ tiếng Latinhsolvō
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- addressdễ nhầm“Address a problem” có nghĩa là xử lý vấn đề; “solve” nhấn mạnh việc tìm ra lời giải và thường cho thấy vấn đề đã được giải quyết.
- answerdễ nhầmSolve là động từ chỉ hành động tìm ra cách xử lý một vấn đề; answer là danh từ lời giải hoặc động từ trả lời một câu hỏi.
- figuređồng nghĩanhấn mạnh vào việc giải quyết trọn vẹn một bài toán hay rắc rối