Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thám tửdanh từA detective.
- Làm mật thám, đi trinh thámđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a detective; to try to discover who committed a crime, or, more generally, to solve a mystery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleuth dogdanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với sleuthhound (“thám tử; thám tử”) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Một con chó săn
- Một con chó săn; chó săn máuA sleuthhound; a bloodhound.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- weren’t , .Nếu những nhà thám hiểm nhỏ bé này không bị đàn gấu đuổi theo hay những bóng ma săn đuổi, thì chúng sẽ bị bắt bởi những người Di-gan hoặc những tên trộm.
- , — , !Chúng ta phải tìm ra nơi anh ấy sống, anh ấy làm gì — thực ra, hãy điều tra anh ấy!
- .Có một thám tử đang theo dõi chúng ta.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sleuthNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Rút gọn từ sleuthhound
danh từ
- từ tiếng Anh cổslǣwþ