Nghĩa chính
- Thám tửdanh từA police officer tasked with collecting evidence and information in order to solve a crime; an investigator.
- Thám tử tưdanh từA person employed to find information not otherwise available to the public.
- Phát hiện, dò tìmtính từkhông so sánh (not comparable)Employed in detecting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detectiveDạng gốc (base form)
- detectivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| detective agency | Công ty thám tử | |
| detective novel | Tiểu thuyết trinh thám | |
| detective story | Truyện trinh thám | |
| detective workdanh từ | danh từ | Điều tra truy tìm |
| private detectivedanh từ | danh từ | Thám tử tư |
| police detectivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với detective |
| store detectivedanh từ | danh từ | Người làm việc trong cửa hàng để phát hiện và ngăn chặn hành vi trộm cắp trong cửa hàng |
| house detectivedanh từ | danh từ | Người được một cơ sở tư nhân thuê, chẳng hạn như khách sạn hoặc cửa hàng bán lẻ lớn, với nhiệm vụ ngăn chặn hành vi sai trái và bắt giữ những người vi phạm pháp luật hoặc các quy định khác |
Ví dụ
- .Anh ấy đã làm thám tử cho cơ quan này trong năm năm.
- ; .Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
- ?Bạn có phải là thám tử không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc detective- detectivelikeGiống hoặc có đặc điểm của một thám tửtính từ
- superdetectiveThám tử cực kỳ khéo léo hoặc tận tâmdanh từ
- cyberdetectiveThám tử hoạt động trên Internet hoặc trong không gian mạngdanh từ
- antidetectiveLiên quan đến một thể loại tiểu thuyết trinh thám đặc trưng bởi chủ nghĩa hậu hiện đại và sự mơ hồtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha