Nghĩa chính
- Máy phát hiện nói dốidanh từA device capable of registering a specific substance or physical phenomenon, and that optionally sounds an alarm or triggers a warning.
- Chỉ báo mực nước, ống thủy đo mức nướcdanh từAn indicator showing the depth of the water in a boiler.
- Điện kế, điện kế cầm taydanh từA galvanometer, usually portable, for indicating the direction of a current.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detectorDạng gốc (base form)
- detectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lie detectordanh từ | danh từ | Máy phát hiện nói dối |
| metal detectordanh từ | danh từ | Máy dò kim loại |
| motion detectordanh từ | danh từ | Cảm biến chuyển động |
| smoke detectordanh từ | danh từ | Máy báo khói |
| CO detectordanh từ | danh từ | Viết tắt của carbon monoxide detector |
| detector vandanh từ | danh từ | Xe được trang bị thiết bị đo điện tử có khả năng dò dao động của tivi trong nước, được cơ quan cấp phép sử dụng để kiểm tra xem hộ gia đình chưa có giấy phép truyền hình có đầu thu tivi hay không |
| detector bardanh từ | danh từ | Thanh, được nối với một công tắc, dài hơn khoảng cách giữa hai bánh liên tiếp bất kỳ của một đoàn tàu, được đặt bên trong đường ray và được điều khiển bởi các bánh xe sao cho công tắc không thể bị lật cho đến khi toàn bộ đoàn tàu đã đi qua công tắc |
| bat detectordanh từ | danh từ | Thiết bị giúp xác định sự hiện diện của loài dơi bằng cách chuyển đổi tín hiệu siêu âm định vị bằng tiếng vang của chúng thành tần số có thể nghe được |
Xuất hiện ở từ khác
- monitorđồng nghĩaNhấn mạnh chức năng phát hiện tín hiệu hoặc sự thay đổi.
Họ từ (word family)
cùng gốc detectorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Máy báo khói là thiết bị bắt buộc trong các tòa nhà công cộng.
- ?Bạn đã bao giờ làm bài kiểm tra bằng máy phát hiện nói dối chưa?
- .Máy báo khói đã kêu lên.