Dịch

detection

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự phát hiện, sự khám phá, sự dò tìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of detecting, uncovering, or finding out, the discovery of something new, hidden, or disguised.
  2. Sự tách sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of finding or detecting an electrical signal in a carrier wave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detectionDạng gốc (base form)
  2. detectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avoid detectionTránh bị phát hiện
crime detectionPhát hiện tội phạm
detection methodPhương pháp phát hiện
detection rateTỷ lệ phát hiện
early detectionPhát hiện sớm
escape detectionThoát khỏi sự phát hiện
detection dogdanh từDạng chó cảnh sát chuyên dụng; được huấn luyện để sử dụng khứu giác để phát hiện và xác định bằng chứng về các chất bất hợp pháp, từ ma túy bất hợp pháp đến vật liệu nổ, có thể được mang theo trên người con người
lie detectiondanh từViệc sử dụng máy đo nói dối trong quá trình thẩm vấn nhằm xác minh tính đúng hay sai trong câu trả lời của đối tượng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tố giác
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tố giác, sự vạch trầnSynonym of accusation, the exposure of concealed information about a crime or heresy.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

detect-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhdetectio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ?[…] —, .[…]”“Tại sao Eldridge lại phạm tội giết người?[…] Chỉ có một động cơ khả dĩ—cụ thể là hắn muốn tránh bị phát hiện thân phận James Selby của công ty Anaconda Ltd.[…]”
  • .Bằng cách nào đó cô ấy đã tránh bị phát hiện.
  • .Phát hiện sớm là yếu tố then chốt.

AI