Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự phát hiện, sự khám phá, sự dò tìmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of detecting, uncovering, or finding out, the discovery of something new, hidden, or disguised.
- Sự tách sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of finding or detecting an electrical signal in a carrier wave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detectionDạng gốc (base form)
- detectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avoid detection | Tránh bị phát hiện | |
| crime detection | Phát hiện tội phạm | |
| detection method | Phương pháp phát hiện | |
| detection rate | Tỷ lệ phát hiện | |
| early detection | Phát hiện sớm | |
| escape detection | Thoát khỏi sự phát hiện | |
| detection dogdanh từ | danh từ | Dạng chó cảnh sát chuyên dụng; được huấn luyện để sử dụng khứu giác để phát hiện và xác định bằng chứng về các chất bất hợp pháp, từ ma túy bất hợp pháp đến vật liệu nổ, có thể được mang theo trên người con người |
| lie detectiondanh từ | danh từ | Việc sử dụng máy đo nói dối trong quá trình thẩm vấn nhằm xác minh tính đúng hay sai trong câu trả lời của đối tượng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tố giác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tố giác, sự vạch trầnSynonym of accusation, the exposure of concealed information about a crime or heresy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc detectionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ?[…] —, .[…]”“Tại sao Eldridge lại phạm tội giết người?[…] Chỉ có một động cơ khả dĩ—cụ thể là hắn muốn tránh bị phát hiện thân phận James Selby của công ty Anaconda Ltd.[…]”
- .Bằng cách nào đó cô ấy đã tránh bị phát hiện.
- .Phát hiện sớm là yếu tố then chốt.