Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
microdetection
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc phát hiện một lượng rất nhỏ vật liệu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The detection of very small amounts of a material.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
microdetector
Nguồn gốc
(etymology)
micro-
+
detection
AI
1
Việc phát hiện một lượng rất nhỏ vật liệu
1
Việc phát hiện một lượng rất nhỏ vật liệu
1
Việc phát hiện một lượng rất nhỏ vật liệu