Dịch

detect

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/dɪˈtɛkt/US/dɪˈtɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phát hiệnđộng từTo discover or find by careful search, examination, or probing.
  2. Điều tra, phá ánđộng từnội động từ (intransitive)To work or solve cases as a detective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detectNguyên thể (infinitive)
  2. detectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. detectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. detectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • detect sthphát hiện cái gì

Cụm từ (phrase)

detect a diseasePhát hiện bệnh
detect a patternNhận ra quy luật
detect an errorPhát hiện lỗi
detect changesPhát hiện những thay đổi
detect presencePhát hiện sự hiện diện
detect signs of somethingPhát hiện dấu hiệu của việc gì
metal-detectđộng từSử dụng máy dò kim loại để tìm các vật kim loại trên bề mặt hoặc chôn dưới lòng đất
detect malwarePhát hiện phần mềm độc hại

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm thám tử
  1. Làm thám tử, hành nghề thám tửTo work as a detective.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdetectus

Ví dụ

  • , , .Cantharidin, mặc dù dễ bị phân hủy bởi các tác nhân hóa học, lại tồn tại lâu dài trong cơ thể đến mức nó đã được phát hiện trong xác một con mèo tám mươi tư ngày sau khi chết.
  • ?Có phải tôi đang nhận thấy sự mỉa mai không?
  • ?Có phải tôi đang thấy có vấn đề về thái độ không?

AI