Dịch

detectives là số nhiều của detective

detective

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thám tửdanh từA police officer tasked with collecting evidence and information in order to solve a crime; an investigator.
  2. Thám tử tưdanh từA person employed to find information not otherwise available to the public.
  3. Phát hiện, dò tìmtính từkhông so sánh (not comparable)Employed in detecting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detectiveDạng gốc (base form)
  2. detectivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

detective agencyCông ty thám tử
detective novelTiểu thuyết trinh thám
detective storyTruyện trinh thám
detective workdanh từĐiều tra truy tìm
private detectivedanh từThám tử tư
police detectivedanh từĐồng nghĩa với detective
store detectivedanh từNgười làm việc trong cửa hàng để phát hiện và ngăn chặn hành vi trộm cắp trong cửa hàng
house detectivedanh từNgười được một cơ sở tư nhân thuê, chẳng hạn như khách sạn hoặc cửa hàng bán lẻ lớn, với nhiệm vụ ngăn chặn hành vi sai trái và bắt giữ những người vi phạm pháp luật hoặc các quy định khác

Nguồn gốc (etymology)

detect-ive

  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểndētēct-

Ví dụ

  • .Anh ấy đã làm thám tử cho cơ quan này trong năm năm.
  • ; .Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
  • ?Bạn có phải là thám tử không?

AI