beagle
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chó săn beagledanh từA small short-legged smooth-coated scenthound, often tricolored and sometimes used for hunting hares. Its friendly disposition makes it suitable as a family pet.
- Thám tử, kẻ theo dõidanh từA person who snoops on others; a detective.
- Thừa phát lạidanh từA bailiff.
- Săn bằng chó beagleđộng từTo hunt with beagles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beagle mix | Chó beagle lai | |
| beagle puppy | Chó beagle con | |
| legal beagledanh từ | danh từ | Luật sư, đặc biệt là một người được coi là sắc sảo và khéo léo |
| Beagle Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển thuộc Quần đảo Tierra del Fuego, ở cực nam của Nam Mỹ giữa Chile và Argentina |
| bagle hounddanh từ | danh từ | Con chó là con lai giữa beagle và basset hound |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Loài cá mập nhỏ
- A small kind of shark.
Họ từ (word family)
cùng gốc beagle- beaglerNgười đi săn bằng chó beagledanh từ
- beaglepussCặp kính gọng sừng mới lạ có gắn lông mày, mũi nhựa và bộ ria mép rậm rạp, biếm họa Groucho Marxdanh từ
- beaglierCon chó là con lai giữa beagle và Cavalier King Charles Spanieldanh từ
- beagadorCon chó là con lai giữa beagle và chó tha mồi Labradordanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*begel
- từ tiếng Pháp trung đạibeegueule“one who keeps their mouth open”
- từ tiếng Pháp cổbeer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .trong khi chôn một cái xác ở khu rừng ngay sau sân sau là cách nhanh nhất để làm cho thám tử của Sở Cảnh sát Quận Nassau trông có vẻ làm việc tốt.
- […] , […]những người hay chữ đi săn bằng chó beagle để hít thở không khí trong lành và tập thể dục, những người thợ săn túng thiếu đi săn bằng chó beagle vì tính tiết kiệm.
- […] ; .Pope vỗ tay lên trán và lùng sục như một kẻ cuồng loạn; hắn đã quên sạch Thorofare Gap.