Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó săn mùidanh từA large scenthound famed for its ability to follow a scent many days old, over vast distances. This dog is often used as a police dog to track missing people, fleeing suspects, or escaped prisoners.
- Thám tử tài ba, người tinh tườngdanh từA detective or other person skilled at finding people or clues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bloodhoundDạng gốc (base form)
- bloodhoundsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ khát máu
- A bloodthirsty person.
Họ từ (word family)
cùng gốc bloodhoundVí dụ
- , .Ai đó đã đánh cắp những con chó săn mùi của chúng tôi, nhưng chúng tôi đã cho những con chó dự phòng đuổi theo nhóm chó đầu tiên.
- , .Cô ta đã bắt gặp tôi một mình trong thư viện và vồ lấy tôi như một con chó săn đói.
- .Thám tử Dan Anderson theo dấu vết như một con chó săn mùi.