Dịch

bloodhound

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chó săn mùidanh từA large scenthound famed for its ability to follow a scent many days old, over vast distances. This dog is often used as a police dog to track missing people, fleeing suspects, or escaped prisoners.
  2. Thám tử tài ba, người tinh tườngdanh từA detective or other person skilled at finding people or clues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bloodhoundDạng gốc (base form)
  2. bloodhoundsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ khát máu
  1. A bloodthirsty person.

Nguồn gốc (etymology)

bloodhound

  1. từ tiếng Anh trung đạiblodhound

Ví dụ

  • , .Ai đó đã đánh cắp những con chó săn mùi của chúng tôi, nhưng chúng tôi đã cho những con chó dự phòng đuổi theo nhóm chó đầu tiên.
  • , .Cô ta đã bắt gặp tôi một mình trong thư viện và vồ lấy tôi như một con chó săn đói.
  • .Thám tử Dan Anderson theo dấu vết như một con chó săn mùi.

AI