Dịch

private detective

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thám tử tưdanh từPerson who is not a government official who is hired to provide information about a person or group that is not widely available

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. private detectiveDạng gốc (base form)
  2. private detectivesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ? , , .Vậy anh là thám tử tư sao? Tôi không biết là họ có tồn tại, trừ khi trong sách, hoặc họ là những gã nhỏ bé bóng nhẫy chuyên rình mò quanh hành lang khách sạn.
  • .Anh ấy đã thuê một thám tử tư.
  • .Anh ấy là một thám tử tư.

AI