Dịch

snoop

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chõ mũi vàođộng từTo be devious and cunning so as not to be seen.
  2. Rình mò, theo dõi lénđộng từTo secretly spy on or investigate, especially into the private personal life of others.
  3. Sự rình mò, sự soi móidanh từThe act of snooping.
  4. Kẻ rình mò, kẻ soi móidanh từOne who snoops.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoopNguyên thể (infinitive)
  2. snoopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snoopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snoopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snoop (around/round sth)lén lút xem/tìm tòi (quanh cái gì)
  • snoop (on sb)theo dõi lén aijournalists snooping on politicianscác nhà báo theo dõi lén các chính trị gia

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thụt két
  1. Thụt két, chôm chỉaTo steal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lansnoepen“to pry, eat in secret, sneak”
  2. mượn từ tiếng Bắc Âu cổsnópa“to idle about dismally”

Ví dụ

  • , .Nếu không theo dõi lén cô ấy, tôi đã không phát hiện ra chuyện cô ấy khai man về bằng cấp.
  • ' ? , , .'Coker cùng gói đồ ăn vặt của hắn thì liên quan quái gì đến chúng ta? Chắc cậu không định thó đồ ăn của hắn như Bunter đấy chứ.
  • ' .Hãy cẩn thận lời ăn tiếng nói trước mặt Gene vì hắn là kẻ chỉ điểm của mấy ông sếp.

AI