Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chõ mũi vàođộng từTo be devious and cunning so as not to be seen.
- Rình mò, theo dõi lénđộng từTo secretly spy on or investigate, especially into the private personal life of others.
- Sự rình mò, sự soi móidanh từThe act of snooping.
- Kẻ rình mò, kẻ soi móidanh từOne who snoops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snoop (around/round sth)lén lút xem/tìm tòi (quanh cái gì)
- snoop (on sb)theo dõi lén aijournalists snooping on politicianscác nhà báo theo dõi lén các chính trị gia
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thụt két
- Thụt két, chôm chỉaTo steal.
Họ từ (word family)
cùng gốc snoopNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lansnoepen“to pry, eat in secret, sneak”
- mượn từ tiếng Bắc Âu cổsnópa“to idle about dismally”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nếu không theo dõi lén cô ấy, tôi đã không phát hiện ra chuyện cô ấy khai man về bằng cấp.
- ' ? , , .'Coker cùng gói đồ ăn vặt của hắn thì liên quan quái gì đến chúng ta? Chắc cậu không định thó đồ ăn của hắn như Bunter đấy chứ.
- ' .Hãy cẩn thận lời ăn tiếng nói trước mặt Gene vì hắn là kẻ chỉ điểm của mấy ông sếp.