Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snooper
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Xoáy, rình mò
danh từ
A person who snoops.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snooper
Dạng gốc
(base form)
snooper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snoop
+
-er
Ví dụ
Bradly
was
embarrassed
,
detected
in
the
character
of
a
snooper
.
But
he
had
to
come
on
,
short
of
bolting
back
in
his
tracks
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snooper
snoop
Chõ mũi vào
động từ, danh từ
snoop
y
Hay rình mò, tò mò
tính từ
snooper
y
Hành vi rình mò
danh từ
snooper
scope
Đồng nghĩa với sniperscope
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Xoáy
1
Xoáy
1
Xoáy